TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高亮

gāoliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO LƯỢNG

高亮 nghĩa là tô sáng, to và rõ.

Nghĩa của 高亮

gāoliàng

CAO LƯỢNGĐộng từ
  1. Tô sáng (tin học)
  2. âm thanh To và rõ
  3. Rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

高亮 nghĩa là gì?

高亮 (gāoliàng) nghĩa là tô sáng, to và rõ.

高亮 đọc thế nào?

高亮 đọc là gāoliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高亮 là gì?

Âm Hán Việt của 高亮 là "cao lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.