TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高保真

gāobǎozhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO BẢO CHÂN

高保真 nghĩa là độ trung thực cao.

Nghĩa của 高保真

gāobǎozhēn

CAO BẢO CHÂNDanh từ
  1. Độ trung thực cao
  2. Hi-fi

Câu hỏi thường gặp

高保真 nghĩa là gì?

高保真 (gāobǎozhēn) nghĩa là độ trung thực cao.

高保真 đọc thế nào?

高保真 đọc là gāobǎozhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高保真 là gì?

Âm Hán Việt của 高保真 là "cao bảo chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.