TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高加索山脉

Gāojiāsuǒ Shānmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高加索山脈

Âm Hán Việt CAO GIA SÁCH SƠN MẠCH

高加索山脉 nghĩa là Dãy núi Cáp-ca.

Nghĩa của 高加索山脉

Gāojiāsuǒ Shānmài

CAO GIA SÁCH SƠN MẠCHphồn thể 高加索山脈tên riêng
  1. Dãy núi Cáp-ca

Câu hỏi thường gặp

高加索山脉 nghĩa là gì?

高加索山脉 (gāojiāsuǒ shānmài) nghĩa là Dãy núi Cáp-ca.

高加索山脉 đọc thế nào?

高加索山脉 đọc là Gāojiāsuǒ Shānmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 高加索山脉 là gì?

Âm Hán Việt của 高加索山脉 là "cao gia sách sơn mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.