高官厚禄 nghĩa là Chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao.
Nghĩa của 高官厚禄
gāoguānhòulù
CAO QUAN HẬU LỘCCụm từphồn thể 高官厚祿
Chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
Câu hỏi thường gặp
高官厚禄 nghĩa là gì?
高官厚禄 (gāoguānhòulù) nghĩa là Chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao.
高官厚禄 đọc thế nào?
高官厚禄 đọc là gāoguānhòulù (pinyin).
Âm Hán Việt của 高官厚禄 là gì?
Âm Hán Việt của 高官厚禄 là "cao quan hậu lộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.