TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高尔基

Gāo'ěrjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高爾基

Âm Hán Việt CAO NHĨ CƠ

高尔基 nghĩa là Gorkii (tên).

Nghĩa của 高尔基

Gāo'ěrjī

CAO NHĨ CƠTên riêngphồn thể 高爾基tên riêng
  1. Gorkii (tên)
  2. Maxim Gorkii (1868-1936), nhà văn và nhà tuyên truyền vô sản Nga

Câu hỏi thường gặp

高尔基 nghĩa là gì?

高尔基 (gāo'ěrjī) nghĩa là Gorkii (tên).

高尔基 đọc thế nào?

高尔基 đọc là Gāo'ěrjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 高尔基 là gì?

Âm Hán Việt của 高尔基 là "cao nhĩ cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.