TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高峰期

gāofēngqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO PHONG KỲ

高峰期 nghĩa là thời kỳ cao điểm, giờ cao điểm.

Nghĩa của 高峰期

gāofēngqī

CAO PHONG KỲDanh từ
  1. Thời kỳ cao điểm
  2. Giờ cao điểm

Câu hỏi thường gặp

高峰期 nghĩa là gì?

高峰期 (gāofēngqī) nghĩa là thời kỳ cao điểm, giờ cao điểm.

高峰期 đọc thế nào?

高峰期 đọc là gāofēngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 高峰期 là gì?

Âm Hán Việt của 高峰期 là "cao phong kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.