TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高扬

gāoyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高揚

Âm Hán Việt CAO DƯƠNG

高扬 nghĩa là giương cao, được nâng lên.

Nghĩa của 高扬

gāoyáng

CAO DƯƠNGĐộng từphồn thể 高揚
  1. Giương cao
  2. Được nâng lên
  3. Tinh thần phấn chấn
  4. Bay cao

Câu hỏi thường gặp

高扬 nghĩa là gì?

高扬 (gāoyáng) nghĩa là giương cao, được nâng lên.

高扬 đọc thế nào?

高扬 đọc là gāoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高扬 là gì?

Âm Hán Việt của 高扬 là "cao dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.