TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高朗

gāolǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO LÃNG

高朗 nghĩa là to và rõ ràng, sáng và rõ ràng.

Nghĩa của 高朗

gāolǎng

CAO LÃNG
  1. To và rõ ràng
  2. Sáng và rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

高朗 nghĩa là gì?

高朗 (gāolǎng) nghĩa là to và rõ ràng, sáng và rõ ràng.

高朗 đọc thế nào?

高朗 đọc là gāolǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高朗 là gì?

Âm Hán Việt của 高朗 là "cao lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.