TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高枕无忧

gāozhěnwúyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高枕無憂

Âm Hán Việt CAO CHẨM VÔ ƯU

高枕无忧 nghĩa là ngủ yên bình, yên tâm.

Nghĩa của 高枕无忧

gāozhěnwúyōu

CAO CHẨM VÔ ƯUCụm từphồn thể 高枕無憂
  1. thành ngữ Ngủ yên bình
  2. nghĩa bóng Yên tâm
  3. Không lo lắng

Câu hỏi thường gặp

高枕无忧 nghĩa là gì?

高枕无忧 (gāozhěnwúyōu) nghĩa là ngủ yên bình, yên tâm.

高枕无忧 đọc thế nào?

高枕无忧 đọc là gāozhěnwúyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 高枕无忧 là gì?

Âm Hán Việt của 高枕无忧 là "cao chẩm vô ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.