TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高架桥

gāojiàqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高架橋

Âm Hán Việt CAO GIÁ KIỀU
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

高架桥 nghĩa là cầu vượt, cầu giàn cao.

Nghĩa của 高架桥

gāojiàqiáo

CAO GIÁ KIỀUDanh từphồn thể 高架橋
  1. Cầu vượt
  2. Cầu giàn cao
  3. Cầu cạn

Câu hỏi thường gặp

高架桥 nghĩa là gì?

高架桥 (gāojiàqiáo) nghĩa là cầu vượt, cầu giàn cao.

高架桥 đọc thế nào?

高架桥 đọc là gāojiàqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 高架桥 là gì?

Âm Hán Việt của 高架桥 là "cao giá kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.