TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高热量

gāorèliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高熱量

Âm Hán Việt CAO NHIỆT LƯỢNG

高热量 nghĩa là nhiều calo, hàm lượng nhiệt cao.

Nghĩa của 高热量

gāorèliàng

CAO NHIỆT LƯỢNGphồn thể 高熱量
  1. thực phẩm Nhiều calo
  2. Hàm lượng nhiệt cao

Câu hỏi thường gặp

高热量 nghĩa là gì?

高热量 (gāorèliàng) nghĩa là nhiều calo, hàm lượng nhiệt cao.

高热量 đọc thế nào?

高热量 đọc là gāorèliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高热量 là gì?

Âm Hán Việt của 高热量 là "cao nhiệt lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.