TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高瞻远瞩

gāozhānyuǎnzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高瞻遠矚

Âm Hán Việt CAO CHIÊM VIỄN CHÚC

高瞻远瞩 nghĩa là Đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng.

Nghĩa của 高瞻远瞩

gāozhānyuǎnzhǔ

CAO CHIÊM VIỄN CHÚCphồn thể 高瞻遠矚
  1. Đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng
  2. Nhìn xa trông rộng

Câu hỏi thường gặp

高瞻远瞩 nghĩa là gì?

高瞻远瞩 (gāozhānyuǎnzhǔ) nghĩa là Đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng.

高瞻远瞩 đọc thế nào?

高瞻远瞩 đọc là gāozhānyuǎnzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 高瞻远瞩 là gì?

Âm Hán Việt của 高瞻远瞩 là "cao chiêm viễn chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.