TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高等法院

gāoděngfǎyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO ĐẲNG PHÁP VIỆN

高等法院 nghĩa là tòa án cấp cao.

Nghĩa của 高等法院

gāoděngfǎyuàn

CAO ĐẲNG PHÁP VIỆN
  1. Tòa án cấp cao

Câu hỏi thường gặp

高等法院 nghĩa là gì?

高等法院 (gāoděngfǎyuàn) nghĩa là tòa án cấp cao.

高等法院 đọc thế nào?

高等法院 đọc là gāoděngfǎyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高等法院 là gì?

Âm Hán Việt của 高等法院 là "cao đẳng pháp viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.