TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高管

gāoguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO QUẢN

高管 nghĩa là giám đốc, quản lý cấp cao.

Nghĩa của 高管

gāoguǎn

CAO QUẢNDanh từ
  1. Giám đốc
  2. Quản lý cấp cao
  3. Viết tắt của 高级管理

Câu hỏi thường gặp

高管 nghĩa là gì?

高管 (gāoguǎn) nghĩa là giám đốc, quản lý cấp cao.

高管 đọc thế nào?

高管 đọc là gāoguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高管 là gì?

Âm Hán Việt của 高管 là "cao quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.