TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高职

gāozhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高職

Âm Hán Việt CAO CHỨC

高职 nghĩa là Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等职业技术学校 (gāoděngzhíyèjìshùxuéxiào)).

Nghĩa của 高职

gāozhí

CAO CHỨCDanh từphồn thể 高職
  1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等职业技术学校 (gāoděngzhíyèjìshùxuéxiào))
  2. Chức danh học thuật hoặc chuyên môn cao (viết tắt của 高级职称 (gāojízhíchēng))
  3. Nhân viên cấp cao (viết tắt của 高级职员 (gāojízhíyuán))
  4. Đài Loan Trường trung học nghề

Câu hỏi thường gặp

高职 nghĩa là gì?

高职 (gāozhí) nghĩa là Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等职业技术学校 (gāoděngzhíyèjìshùxuéxiào)).

高职 đọc thế nào?

高职 đọc là gāozhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 高职 là gì?

Âm Hán Việt của 高职 là "cao chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.