高职
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 高職
高职 nghĩa là Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等职业技术学校 (gāoděngzhíyèjìshùxuéxiào)).
Nghĩa của 高职
gāozhí
CAO CHỨCDanh từphồn thể 高職- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等职业技术学校 (gāoděngzhíyèjìshùxuéxiào))
- Chức danh học thuật hoặc chuyên môn cao (viết tắt của 高级职称 (gāojízhíchēng))
- Nhân viên cấp cao (viết tắt của 高级职员 (gāojízhíyuán))
- Đài Loan Trường trung học nghề
Câu hỏi thường gặp
高职 nghĩa là gì?
高职 (gāozhí) nghĩa là Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等职业技术学校 (gāoděngzhíyèjìshùxuéxiào)).
高职 đọc thế nào?
高职 đọc là gāozhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 高职 là gì?
Âm Hán Việt của 高职 là "cao chức".