TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高薪

gāoxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO TÂN

高薪 nghĩa là lương cao.

Nghĩa của 高薪

gāoxīn

CAO TÂNDanh từ
  1. Lương cao

Câu hỏi thường gặp

高薪 nghĩa là gì?

高薪 (gāoxīn) nghĩa là lương cao.

高薪 đọc thế nào?

高薪 đọc là gāoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高薪 là gì?

Âm Hán Việt của 高薪 là "cao tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.