TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高血糖

gāoxuètáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO HUYẾT ĐƯỜNG

高血糖 nghĩa là tăng đường huyết.

Nghĩa của 高血糖

gāoxuètáng

CAO HUYẾT ĐƯỜNGDanh từ
  1. Tăng đường huyết
  2. Mức đường trong máu cao bất thường

Câu hỏi thường gặp

高血糖 nghĩa là gì?

高血糖 (gāoxuètáng) nghĩa là tăng đường huyết.

高血糖 đọc thế nào?

高血糖 đọc là gāoxuètáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高血糖 là gì?

Âm Hán Việt của 高血糖 là "cao huyết đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.