TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高足

gāozú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO TÚC

高足 nghĩa là Kính ngữ: Đệ tử xuất sắc của bạn.

Nghĩa của 高足

gāozú

CAO TÚCDanh từ
  1. Kính ngữ: Đệ tử xuất sắc của bạn
  2. Học trò xuất sắc nhất của bạn

Câu hỏi thường gặp

高足 nghĩa là gì?

高足 (gāozú) nghĩa là Kính ngữ: Đệ tử xuất sắc của bạn.

高足 đọc thế nào?

高足 đọc là gāozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 高足 là gì?

Âm Hán Việt của 高足 là "cao túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.