TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高达

gāodá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高達

Âm Hán Việt CAO ĐẠT

高达 nghĩa là đạt tới, đạt đến.

Nghĩa của 高达

gāodá

CAO ĐẠTĐộng từ, Tên riêngphồn thể 高達
  1. Đạt tới; đạt đến

Gāodá

CAO ĐẠTĐộng từ, Tên riêngphồn thể 高達tên riêng
  1. Gundam, thương hiệu hoạt hình Nhật Bản
  2. Jean-Luc Godard (1930-), đạo diễn phim người Pháp-Thụy Sĩ

Câu hỏi thường gặp

高达 nghĩa là gì?

高达 (gāodá, gāodá) nghĩa là đạt tới, đạt đến.

高达 đọc thế nào?

高达 đọc là gāodá (pinyin).

Âm Hán Việt của 高达 là gì?

Âm Hán Việt của 高达 là "cao đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.