TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高迈

gāomài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高邁

Âm Hán Việt CAO MẠI

高迈 nghĩa là sôi nổi, nổi bật.

Nghĩa của 高迈

gāomài

CAO MẠIphồn thể 高邁
  1. Sôi nổi
  2. Nổi bật
  3. Cao tuổi

Câu hỏi thường gặp

高迈 nghĩa là gì?

高迈 (gāomài) nghĩa là sôi nổi, nổi bật.

高迈 đọc thế nào?

高迈 đọc là gāomài (pinyin).

Âm Hán Việt của 高迈 là gì?

Âm Hán Việt của 高迈 là "cao mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.