TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高速率

gāosùlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO TỐC SUẤT

高速率 nghĩa là tốc độ cao.

Nghĩa của 高速率

gāosùlǜ

CAO TỐC SUẤT
  1. Tốc độ cao

Câu hỏi thường gặp

高速率 nghĩa là gì?

高速率 (gāosùlǜ) nghĩa là tốc độ cao.

高速率 đọc thế nào?

高速率 đọc là gāosùlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 高速率 là gì?

Âm Hán Việt của 高速率 là "cao tốc suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.