TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高速缓存

gāosùhuǎncún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高速緩存

Âm Hán Việt CAO TỐC HOÃN TỒN

高速缓存 nghĩa là bộ nhớ đệm.

Nghĩa của 高速缓存

gāosùhuǎncún

CAO TỐC HOÃN TỒNphồn thể 高速緩存
  1. tin học Bộ nhớ đệm

Câu hỏi thường gặp

高速缓存 nghĩa là gì?

高速缓存 (gāosùhuǎncún) nghĩa là bộ nhớ đệm.

高速缓存 đọc thế nào?

高速缓存 đọc là gāosùhuǎncún (pinyin).

Âm Hán Việt của 高速缓存 là gì?

Âm Hán Việt của 高速缓存 là "cao tốc hoãn tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.