TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高速网络

gāosùwǎngluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高速網絡

Âm Hán Việt CAO TỐC VÕNG LẠC

高速网络 nghĩa là mạng tốc độ cao.

Nghĩa của 高速网络

gāosùwǎngluò

CAO TỐC VÕNG LẠCphồn thể 高速網絡
  1. Mạng tốc độ cao

Câu hỏi thường gặp

高速网络 nghĩa là gì?

高速网络 (gāosùwǎngluò) nghĩa là mạng tốc độ cao.

高速网络 đọc thế nào?

高速网络 đọc là gāosùwǎngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 高速网络 là gì?

Âm Hán Việt của 高速网络 là "cao tốc võng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.