高邻 (gāolín) nghĩa là Người hàng xóm đáng kính (tôn xưng).
高邻 đọc thế nào?
高邻 đọc là gāolín (pinyin).
Âm Hán Việt của 高邻 là gì?
Âm Hán Việt của 高邻 là "cao lân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.