TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高邻

gāolín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高鄰

Âm Hán Việt CAO LÂN

高邻 nghĩa là Người hàng xóm đáng kính (tôn xưng).

Nghĩa của 高邻

gāolín

CAO LÂNDanh từphồn thể 高鄰
  1. Người hàng xóm đáng kính (tôn xưng)

Câu hỏi thường gặp

高邻 nghĩa là gì?

高邻 (gāolín) nghĩa là Người hàng xóm đáng kính (tôn xưng).

高邻 đọc thế nào?

高邻 đọc là gāolín (pinyin).

Âm Hán Việt của 高邻 là gì?

Âm Hán Việt của 高邻 là "cao lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.