TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高高手儿

gāogāoshǒur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高高手兒

Âm Hán Việt CAO CAO THỦ NHI

高高手儿 nghĩa là Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!.

Nghĩa của 高高手儿

gāogāoshǒur

CAO CAO THỦ NHIphồn thể 高高手兒
  1. Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!

Câu hỏi thường gặp

高高手儿 nghĩa là gì?

高高手儿 (gāogāoshǒur) nghĩa là Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!.

高高手儿 đọc thế nào?

高高手儿 đọc là gāogāoshǒur (pinyin).

Âm Hán Việt của 高高手儿 là gì?

Âm Hán Việt của 高高手儿 là "cao cao thủ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.