TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髣

fǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢNG
Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phảng

髣 nghĩa là dường như.

Nghĩa của 髣

fǎng

PHẢNG
  1. Dường như

Câu hỏi thường gặp

髣 nghĩa là gì?

髣 (fǎng) nghĩa là dường như.

髣 đọc thế nào?

髣 đọc là fǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 髣 là gì?

Âm Hán Việt của 髣 là "phảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.