TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髻

jì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KẾ
Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: kế, kết, cát

髻 nghĩa là Tóc cuộn lên thành búi, búi tóc.

Nghĩa của 髻

jì

KẾ
  1. Tóc cuộn lên thành búi, búi tóc

Từ ghép có 髻

Câu hỏi thường gặp

髻 nghĩa là gì?

髻 (jì) nghĩa là Tóc cuộn lên thành búi, búi tóc.

髻 đọc thế nào?

髻 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 髻 là gì?

Âm Hán Việt của 髻 là "kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.