TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬃

zōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬉, 騣

Âm Hán Việt TÔNG
Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: tông

鬃 nghĩa là lông cứng, bờm ngựa.

Nghĩa của 鬃

zōng

TÔNG
  1. Lông cứng
  2. Bờm ngựa

zōng

TÔNGphồn thể 鬉
  1. Tóc rối
  2. Bờm ngựa

zōng

TÔNGphồn thể 騣
  1. Biến thể của 鬃 (zōng)

Từ ghép có 鬃

Câu hỏi thường gặp

鬃 nghĩa là gì?

鬃 (zōng) nghĩa là lông cứng, bờm ngựa.

鬃 đọc thế nào?

鬃 đọc là zōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬃 là gì?

Âm Hán Việt của 鬃 là "tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.