Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: thế
鬄 nghĩa là tóc giả.
Nghĩa của 鬄
dí
Tóc giả
Tiếng Đài Loan đọc là tì
tì
Biến thể cũ của 剃 (tì)
Câu hỏi thường gặp
鬄 nghĩa là gì?
鬄 (dí, tì) nghĩa là tóc giả.
鬄 đọc thế nào?
鬄 đọc là dí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.