鬅
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190 Số nét: 18
鬅 nghĩa là rối bù.
Nghĩa của 鬅
péng
- Rối bù
Câu hỏi thường gặp
鬅 nghĩa là gì?
鬅 (péng) nghĩa là rối bù.
鬅 đọc thế nào?
鬅 đọc là péng (pinyin).
鬅 nghĩa là rối bù.
鬅 (péng) nghĩa là rối bù.
鬅 đọc là péng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.