TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼摸脑壳

guǐmōnǎoké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼摸腦殼

鬼摸脑壳 nghĩa là mơ hồ, nhất thời bối rối.

Nghĩa của 鬼摸脑壳

guǐmōnǎoké

phồn thể 鬼摸腦殼
  1. thành ngữ Mơ hồ; nhất thời bối rối

Câu hỏi thường gặp

鬼摸脑壳 nghĩa là gì?

鬼摸脑壳 (guǐmōnǎoké) nghĩa là mơ hồ, nhất thời bối rối.

鬼摸脑壳 đọc thế nào?

鬼摸脑壳 đọc là guǐmōnǎoké (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.