TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼混

guǐhùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ HỖN

鬼混 nghĩa là la cà, lang thang.

Nghĩa của 鬼混

guǐhùn

QUỶ HỖNĐộng từ
  1. La cà
  2. Lang thang
  3. Sống không mục đích

Câu hỏi thường gặp

鬼混 nghĩa là gì?

鬼混 (guǐhùn) nghĩa là la cà, lang thang.

鬼混 đọc thế nào?

鬼混 đọc là guǐhùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼混 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼混 là "quỷ hỗn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.