TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼火绿

guǐhuǒlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼火綠

Âm Hán Việt QUỶ HỎA LỤC

鬼火绿 nghĩa là cực kỳ tức giận, giận dữ.

Nghĩa của 鬼火绿

guǐhuǒlǜ

QUỶ HỎA LỤCphồn thể 鬼火綠
  1. phương ngữ Cực kỳ tức giận
  2. Giận dữ

Câu hỏi thường gặp

鬼火绿 nghĩa là gì?

鬼火绿 (guǐhuǒlǜ) nghĩa là cực kỳ tức giận, giận dữ.

鬼火绿 đọc thế nào?

鬼火绿 đọc là guǐhuǒlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼火绿 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼火绿 là "quỷ hỏa lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.