TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼画符

guǐhuàfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼畫符

Âm Hán Việt QUỶ HỌA PHÙ

鬼画符 nghĩa là chữ viết khó đọc.

Nghĩa của 鬼画符

guǐhuàfú

QUỶ HỌA PHÙDanh từphồn thể 鬼畫符
  1. Chữ viết khó đọc
  2. Viết nguệch ngoạc
  3. bóng Lời nói đạo đức giả

Câu hỏi thường gặp

鬼画符 nghĩa là gì?

鬼画符 (guǐhuàfú) nghĩa là chữ viết khó đọc.

鬼画符 đọc thế nào?

鬼画符 đọc là guǐhuàfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼画符 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼画符 là "quỷ họa phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.