魂不附体 nghĩa là Hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn.
Nghĩa của 魂不附体
húnbùfùtǐ
HỒN BẤT PHỤ THỂphồn thể 魂不附體
nghĩa đen Hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn
Hoảng hốt
Câu hỏi thường gặp
魂不附体 nghĩa là gì?
魂不附体 (húnbùfùtǐ) nghĩa là Hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn.
魂不附体 đọc thế nào?
魂不附体 đọc là húnbùfùtǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 魂不附体 là gì?
Âm Hán Việt của 魂不附体 là "hồn bất phụ thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.