TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魇

yǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魘

Âm Hán Việt YỂM
Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: yểm, lãm, yếm

魇 nghĩa là gặp ác mộng, cơn ác mộng.

Nghĩa của 魇

yǎn

YỂMphồn thể 魘
  1. Gặp ác mộng
  2. Cơn ác mộng

Từ ghép có 魇

Câu hỏi thường gặp

魇 nghĩa là gì?

魇 (yǎn) nghĩa là gặp ác mộng, cơn ác mộng.

魇 đọc thế nào?

魇 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 魇 là gì?

Âm Hán Việt của 魇 là "yểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.