TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魋

tuí giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồi, đôi

魋 nghĩa là gấu nâu nhật bản.

Nghĩa của 魋

tuí

  1. Gấu nâu Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

魋 nghĩa là gì?

魋 (tuí) nghĩa là gấu nâu nhật bản.

魋 đọc thế nào?

魋 đọc là tuí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.