Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: khi, kỳ
魌 nghĩa là Mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh.
Nghĩa của 魌
qī
Mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh
cổ Xấu xí
Câu hỏi thường gặp
魌 nghĩa là gì?
魌 (qī) nghĩa là Mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh.
魌 đọc thế nào?
魌 đọc là qī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.