TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魔像

móxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA TƯỢNG

魔像 nghĩa là người đất nung.

Nghĩa của 魔像

móxiàng

MA TƯỢNG
  1. Người đất nung

Câu hỏi thường gặp

魔像 nghĩa là gì?

魔像 (móxiàng) nghĩa là người đất nung.

魔像 đọc thế nào?

魔像 đọc là móxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 魔像 là gì?

Âm Hán Việt của 魔像 là "ma tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.