TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魔性

móxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA TÍNH

魔性 nghĩa là Kỳ quặc đến không cưỡng lại được; cuốn hút bởi sự kỳ cục.

Nghĩa của 魔性

móxìng

MA TÍNHDanh từ, Tính từ
  1. từ mới khoảng 2014 Kỳ quặc đến không cưỡng lại được; cuốn hút bởi sự kỳ cục

Câu hỏi thường gặp

魔性 nghĩa là gì?

魔性 (móxìng) nghĩa là Kỳ quặc đến không cưỡng lại được; cuốn hút bởi sự kỳ cục.

魔性 đọc thế nào?

魔性 đọc là móxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 魔性 là gì?

Âm Hán Việt của 魔性 là "ma tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.