TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魔戒

Mójiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA GIỚI

魔戒 nghĩa là Chúa tể những chiếc nhẫn của J.R.R. Tolkien 托尔金 (Tuō'ěrjīn).

Nghĩa của 魔戒

Mójiè

MA GIỚItên riêng
  1. Chúa tể những chiếc nhẫn của J.R.R. Tolkien 托尔金 (Tuō'ěrjīn)

Câu hỏi thường gặp

魔戒 nghĩa là gì?

魔戒 (mójiè) nghĩa là Chúa tể những chiếc nhẫn của J.R.R. Tolkien 托尔金 (Tuō'ěrjīn).

魔戒 đọc thế nào?

魔戒 đọc là Mójiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 魔戒 là gì?

Âm Hán Việt của 魔戒 là "ma giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.