TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魔改

mógǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA CẢI

魔改 nghĩa là chỉnh sửa nặng nề.

Nghĩa của 魔改

mógǎi

MA CẢIĐộng từ
  1. tiếng lóng Chỉnh sửa theo cách kỳ ảo; chỉnh sửa nặng nề

Câu hỏi thường gặp

魔改 nghĩa là gì?

魔改 (mógǎi) nghĩa là chỉnh sửa nặng nề.

魔改 đọc thế nào?

魔改 đọc là mógǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 魔改 là gì?

Âm Hán Việt của 魔改 là "ma cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.