TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魔鬼毡

móguǐzhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魔鬼氈

Âm Hán Việt MA QUỶ CHIÊN

魔鬼毡 nghĩa là khóa dán velcro, khoá dán.

Nghĩa của 魔鬼毡

móguǐzhān

MA QUỶ CHIÊNDanh từphồn thể 魔鬼氈
  1. Đài Loan Khóa dán Velcro
  2. Khoá dán

Câu hỏi thường gặp

魔鬼毡 nghĩa là gì?

魔鬼毡 (móguǐzhān) nghĩa là khóa dán velcro, khoá dán.

魔鬼毡 đọc thế nào?

魔鬼毡 đọc là móguǐzhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 魔鬼毡 là gì?

Âm Hán Việt của 魔鬼毡 là "ma quỷ chiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.