TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼尾纹

yúwěiwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚尾紋

Âm Hán Việt NGƯ VĨ VĂN

鱼尾纹 nghĩa là nếp nhăn da, vết chân chim.

Nghĩa của 鱼尾纹

yúwěiwén

NGƯ VĨ VĂNDanh từphồn thể 魚尾紋
  1. Nếp nhăn da
  2. Vết chân chim

Câu hỏi thường gặp

鱼尾纹 nghĩa là gì?

鱼尾纹 (yúwěiwén) nghĩa là nếp nhăn da, vết chân chim.

鱼尾纹 đọc thế nào?

鱼尾纹 đọc là yúwěiwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼尾纹 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼尾纹 là "ngư vĩ văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.