鱼沉雁杳 nghĩa là Cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa.
Nghĩa của 鱼沉雁杳
yúchényànyǎo
Cụm từphồn thể 魚沉雁杳
nghĩa đen, thành ngữ Cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa
nghĩa bóng Không có tin tức (về ai đó đã rời đi); mất liên lạc
Câu hỏi thường gặp
鱼沉雁杳 nghĩa là gì?
鱼沉雁杳 (yúchényànyǎo) nghĩa là Cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa.
鱼沉雁杳 đọc thế nào?
鱼沉雁杳 đọc là yúchényànyǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.