TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼目混珠

yúmùhùnzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚目混珠

Âm Hán Việt NGƯ MỤC HỖN CHÂU

鱼目混珠 nghĩa là Tráo mắt cá thành ngọc trai.

Nghĩa của 鱼目混珠

yúmùhùnzhū

NGƯ MỤC HỖN CHÂUCụm từphồn thể 魚目混珠
  1. Tráo mắt cá thành ngọc trai
  2. thành ngữ Lấy hàng giả làm hàng thật

Câu hỏi thường gặp

鱼目混珠 nghĩa là gì?

鱼目混珠 (yúmùhùnzhū) nghĩa là Tráo mắt cá thành ngọc trai.

鱼目混珠 đọc thế nào?

鱼目混珠 đọc là yúmùhùnzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼目混珠 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼目混珠 là "ngư mục hỗn châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.