TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼花

yúhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚花

Âm Hán Việt NGƯ HOA

鱼花 nghĩa là cá bột, cá mới nở.

Nghĩa của 鱼花

yúhuā

NGƯ HOADanh từphồn thể 魚花
  1. Cá bột
  2. Cá mới nở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鱼花

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鱼花 nghĩa là gì?

鱼花 (yúhuā) nghĩa là cá bột, cá mới nở.

鱼花 đọc thế nào?

鱼花 đọc là yúhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼花 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼花 là "ngư hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.