TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼露

yúlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚露

Âm Hán Việt NGƯ LỘ

鱼露 nghĩa là nước mắm.

Nghĩa của 鱼露

yúlù

NGƯ LỘDanh từphồn thể 魚露
  1. Nước mắm

Câu hỏi thường gặp

鱼露 nghĩa là gì?

鱼露 (yúlù) nghĩa là nước mắm.

鱼露 đọc thế nào?

鱼露 đọc là yúlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼露 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼露 là "ngư lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.