TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁迅

Lǔ Xùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯迅

Âm Hán Việt LỖ TẤN

鲁迅 nghĩa là Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc.

Nghĩa của 鲁迅

Lǔ Xùn

LỖ TẤNphồn thể 魯迅tên riêng
  1. Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

鲁迅 nghĩa là gì?

鲁迅 (lǔ xùn) nghĩa là Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc.

鲁迅 đọc thế nào?

鲁迅 đọc là Lǔ Xùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁迅 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁迅 là "lỗ tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.