TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲉

yóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮋

Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰鱼由

鲉 nghĩa là cá mao ếch, một loài cá.

Nghĩa của 鲉

yóu

phồn thể 鮋
  1. Cá mao ếch
  2. cổ điển Một loài cá
  3. cổ điển Cá nhỏ

Câu hỏi thường gặp

鲉 nghĩa là gì?

鲉 (yóu) nghĩa là cá mao ếch, một loài cá.

鲉 đọc thế nào?

鲉 đọc là yóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.